Sanskrit Canon: 釋經論部 | Interpreting Sutras Shastra Division | Bộ Thích Kinh Luận | T.1505 – T.1535

0
  • 1505,
    Tứ A Hàm Mộ Sao Giải, 2 quyển, [ Bà Tố Bạt Đà tạo Phù Tần Cưu Ma La Phật Đề đẳng dịch ]
    An Explanation of the Subcommentaries on the Four Agamas
    四阿鋡暮抄解[婆素跋陀撰 符秦 鳩摩羅佛提等譯
  • 1506,
    Tam Pháp Độ Luận, 3 quyển, [ Đông Tấn Tăng Ca Đề Bà dịch ]
    The Shastra of the Three Dharmas for Saving
    三法度論[東晉 僧伽提婆譯
  • 1507,
    Phân Biệt Công Đức Luận, 5 quyển, [ Thất dịch Phụ Hậu Hán lục ]
    The Shastra of Discriminating Merit
    分別功德論[失譯附後漢錄
  • 1508,
    A Hàm Khẩu Giải Thập Nhị Nhân Duyên Kinh, 1 quyển, [ Hậu Hán An Huyền cộng Nghiêm Phật Điều dịch ]
    The Sutra of Agama’s Oral Explanation of the Twelve Causal Links
    阿含口解十二因緣經[後漢 安玄共嚴佛調譯
  • 1509 ,
    Đại Trí Độ Luận, 100 quyển, [ Thọ Bồ Tát tạo Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]
    The Great Wisdom Paramita Shastra
    大智度論[龍樹菩薩造 後秦 鳩摩羅什譯
  • 1510,
    a. Kim Cương Bát Nhã Luận, 2 quyển, [ Vô Trước Bồ Tát tạo Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]
    a. The Vajra Prajna Shastra
    a. 金剛般若論[無著菩薩造 隋 達磨笈多譯
    b. Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Luận, 3 quyển, [ Vô Trước Bồ Tát tạo Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]
    b. The Shastra on the Vajra Prajna Paramita Sutra
    b. 金剛般若波羅蜜經論[無著菩薩造 隋 達磨笈多譯
  • 1511,
    Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Luận, 3 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    The Shastra on the Vajra Prajna Paramita Sutra
    金剛般若波羅蜜經論[天親菩薩造 元魏 菩提流支譯
  • 1512,
    Kim Cương Tiên Luận, 10 quyển, [ Thế Thân Bồ Tát tạo Kim Cương Tiên Luận Sư thích Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    The Vajra Immortal Shastra
    金剛仙論[世親菩薩造 金剛仙論師釋 元魏 菩提流支譯
  • 1513,
    Năng Đoạn Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Luận Thích, 3 quyển, [ Vô Trước Bồ Tát tạo tụng Thế Thân Bồ Tát thích Đường Nghĩa Tịnh dịch ]
    An Explanation of the Shastra Capable of Severing Vajra Prajna Paramita Sutra
    能斷金剛般若波羅蜜多經論釋[無著菩薩造頌 世親菩薩釋 唐 義淨譯
  • 1514,
    Năng Đoạn Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Luận Tụng, 1 quyển, [ Vô Trước Bồ Tát tạo Đường Nghĩa Tịnh dịch ]
    The Verses on the Shastra Capable of Severing Vajra Prajna Paramita Sutra
    能斷金剛般若波羅蜜多經論頌[無著菩薩造 唐 義淨譯
  • 1515,
    Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh Phá Thủ Trước Bất Hoại Giả Danh Luận, 2 quyển, [ Công Đức Thi Bồ Tát tạo Đường Địa Bà Ha La đẳng dịch ]
    The Shastra of Shattering Grasping and Attachment Without Destroying False Names onthe Sutra Vajra Prajna Paramita
    金剛般若波羅蜜經破取著不壞假名論[功德施菩薩造 唐 地婆訶羅等譯
  • 1516,
    Thánh Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Cửu Tụng Tinh Nghĩa Luận, 2 quyển, [ Thắng Đức Xích Y Bồ Tát tạo Tống Pháp Hộ đẳng dịch ]
    The Shastra of Exquisite Meanings on the Nine Verses of the Sagely Mother PrajnaParamita of Buddhas
    聖佛母般若波羅蜜多九頌精義論[勝德赤衣菩薩造 宋 法護等譯
  • 1517,
    Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Viên Tập Yếu Nghĩa Thích Luận, 4 quyển, [ Tam Bảo Tôn Bồ Tát tạo Đại Vực Bồ Tát tạo Bổn Luận Tống Thí Hộ đẳng dịch ]
    The Shastra of Explanations on the Collection of Perfection and Essential Meanings of the Mother Prajna Paramita of Buddhas
    佛母般若波羅蜜多圓集要義釋論[三寶尊菩薩造 大域龍菩薩造本論 宋 施護等譯
  • 1518,
    Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Viên Tập Yếu Nghĩa Luận, 1 quyển, [ Đại Vực Bồ Tát tạo Tống Thí Hộ đẳng dịch ]
    The Shastra on the Collection of Perfection and Essential Meanings of the Mother PrajnaParamita of Buddhas
    佛母般若波羅蜜多圓集要義論[大域龍菩薩造 宋 施護等譯
  • 1519,
    Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Ưu Ba Đề Xá, 2 quyển, [ Đại Thừa Luận Sư Bà Tẩu Bàn Đậu Thích Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi cộng Đàm Lâm đẳng dịch ]
    Upadea on the Wonderful Dharma Lotus Sutra
    妙法蓮華經憂波提舍[大乘論師婆藪槃豆釋 後魏 菩提留支共曇林等譯
  • 1520,
    Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Luận Ưu Ba Đề Xá, 1 quyển, [ Bà Tẩu Bàn Đậu Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Lặc Na Ma Đề cộng Tăng Lãng đẳng dịch ]
    Upadea on the Wonderful Dharma Lotus Sutra
    妙法蓮華經論優波提舍[婆藪般豆菩薩造 元魏 勒那摩提共僧朗等譯
  • 1521,
    Thập Trụ Tỳ Bà Sa Luận, 17 quyển, [ Thánh Giả Thọ tạo Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]
    The Shastra on the Ten Dwellings’ Vibhasha
    十住毘婆沙論[聖者龍樹造 後秦 鳩摩羅什譯
  • 1522,
    Thập Địa Kinh Luận, 12 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi đẳng dịch ]
    The Shastra on the Ten Grounds Sutra
    十地經論[天親菩薩造 後魏 菩提流支等譯
  • 1523,
    Đại Bảo Tích Kinh Luận, 4 quyển, [ Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    The Shastra on the Ten Jewel Accumulation Sutra
    大寶積經論[後魏 菩提流支譯
  • 1524,
    Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Ba Đề Xá, 1 quyển, [ Bà Tẩu Bàn Đậu Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    Upadea on the Limitless Life Sutra
    無量壽經優波提舍[婆藪槃豆菩薩造 元魏 菩提流支譯
  • 1525,
    Di Lặc Bồ Tát Sở Vấn Kinh Luận, 9 quyển, [ Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    The Shastra on the Sutra of Questions by Maitreya Bodhisattva
    彌勒菩薩所問經論[後魏 菩提流支譯
  • 1526,
    Bảo Kế Kinh Tứ Pháp Ưu Ba Đề Xá, 1 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên dịch ]
    Upadea on the Jeweled Hairknot Sutra’s Four Dharmas
    寶髻經四法憂波提舍[天親菩薩造 元魏 毘目智仙譯
  • 1527,
    Niết Bàn Luận, 1 quyển, [ Bà Tẩu Bàn Đậu Tác Nguyên Ngụy Đạt Ma Bồ Đề dịch ]
    The Nirvana Shastra
    涅槃論[婆藪槃豆作 元魏 達磨菩提譯
  • 1528,
    Niết Bàn Kinh Bổn Hữu Kim Vô Kệ Luận, 1 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Trần Chân Đế dịch ]
    The Shastra on the Verse Originally Existent Now Absent in the Nirvana Sutra
    涅槃經本有今無偈論[天親菩薩造 陳 真諦譯
  • 1529,
    Di Giáo Kinh Luận, 1 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Trần Chân Đế dịch ]
    The Shastra on the Sutra of Legacy Teachings
    遺教經論[天親菩薩造 陳 真諦譯
  • 1530,
    Phật Địa Kinh Luận, 7 quyển, [ Thân Quang Bồ Tát Đẳng tạo Đường Huyền Trang dịch ]
    The Shastra on the Sutra of Grounds of Buddhas佛地經論[親光菩薩等造 唐 玄奘譯
  • 1531,
    Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Vấn Bồ Đề Kinh Luận, 2 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    The Shastra on the Sutra of Manjushuri’s Questions About Bodhisattva
    文殊師利菩薩問菩提經論[天親菩薩造 元魏 菩提流支譯
  • 1532,
    Thắng Tư Duy Phạm Thiên Sở Vấn Kinh Luận, 4 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]
    The Shastra on the Sutra of Questions Posed by Brahma God Victorious Contemplation
    勝思惟梵天所問經論[天親菩薩造 後魏 菩提流支譯
  • 1533,
    Chuyển Pháp Luân Kinh Ưu Ba Đề Xá, 1 quyển, [ Thiên Thân Bồ Tát tạo Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên dịch ]
    Upadea on Turning the Dharma Wheel Sutra
    轉法輪經憂波提舍[天親菩薩造 元魏 毘目智仙譯
  • 1534,
    Tam Cụ Túc Kinh Ưu Ba Đề Xá, 1 quyển, [ Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên dịch ]
    The Sutra of Three Completions Upadesha
    三具足經憂波提舍[元魏 毘目智仙譯
  • 1535,
    Đại Thừa Tứ Pháp Kinh Thích, 1 quyển, [ ]
    An Explanation of the Sutra of Mahayana’s Four Dharmas
    大乘四法經釋

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *